- Cư trú - Luật pháp
- Chính trị - Xã hội
Đức
1- Biểu đồ dịch bệnh ở Đức từ 11.03 đến hôm nay 25.07.2020
Giải thích: Biểu đồ gồm 3 đường, đường mầu đỏ là tổng số người nhiễm đang điều trị kể cả nhiễm cũ lẫn nhiễm mới (Aktuell Erkrankte). Đường mầu xanh dương là tổng số người nhiễm bệnh tính từ đầu vụ dịch đã khỏi bệnh (Genesene). Đường mầu xanh nước biển là số người tử vong tính từ đầu vụ dịch (Verstorbene).
Đọc biểu đồ: Trục hoành ghi ngày tháng. Trục tung ghi số lượng. Muốn biết 3 dữ liệu trên trong ngày hôm nay, nhìn và trục tung có con số 25.07 (ngày 25.07). Từ điểm này kẻ một đường thẳng dọc cắt 3 đường trên. Tại điểm cắt với đường mầu đỏ cho thấy có 5776 người đang điều trị (cả mới lẫn cũ) so với hôm trước 5.672 người. Tại điểm cắt với đường mầu xanh dương cho thấy có 189.800 người đã khỏi bệnh, so với hôm trước 189.400 người. Tại điểm cắt đường mầu xanh nước biển có 9.118 người đã tử vong so với hôm trước 9.111 dữ liệu trên được ghi lại trong ô có đường viền hình chữ nhật, trên biểu đồ.
Tổng cộng 3 dữ liệu trên bằng 204.964 người nhiễm bệnh từ đầu vụ dịch tới nay (gồm người đã chết, người đang điều trị và người đã khỏi bệnh, khớp với dữ liệu ghi tại cột 2, ở bảng 2 dưới đây) so với hôm trước 204.183 người.
2- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm nay
Chú ý: Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày là tổng số ca nhiễm trong 7 ngày qua chia cho tổng dân số, nhân với 100.000. Theo thoả thuận giữa Thủ tướng và thủ hiến các tiểu bang, nếu kết quả dưới 35 có thể nới lỏng hạn chế, giãn cách xã hội. Trên 50 phải phong toả tuyệt đối.
(Xoay ngang màn hình khi xem trên điện thoại để hiển thị đủ bảng số liệu)
| Tiểu bang | Số ca nhiễm tới nay | Tăng giảm so với hôm qua | Tổng số ca nhiễm 7 ngày qua | Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày qua | Số người chết tới nay |
| Baden-Württemberg | 36.819 | +88 | 406 | 3,7 | 1.841 |
| Bayern | 50.260 | +148 | 494 | 3,8 | 2.619 |
| Berlin | 8.957 | +63 | 190 | 5,1 | 223 |
| Brandenburg | 3.524 | +1 | 46 | 1,8 | 168 |
| Bremen | 1.742 | +9 | 33 | 4,8 | 55 |
| Hamburg | 5.291 | +16 | 51 | 2,8 | 261 |
| Hessen | 11.649 | +58 | 270 | 4,3 | 518 |
| Mecklenburg- | 843 | +17 | 36 | 2,2 | 20 |
| Niedersachsen | 14.222 | +37 | 255 | 3,2 | 648 |
| Nordrhein-Westfalen | 47.257 | +301 | 1.306 | 7,3 | 1.728 |
| Rheinland-Pfalz | 7.409 | +12 | 106 | 2,6 | 238 |
| Saarland | 2.849 | +8 | 20 | 2,0 | 174 |
| Sachsen | 5.512 | +6 | 25 | 0,6 | 225 |
| Sachsen-Anhalt | 1.979 | +4 | 32 | 1,4 | 63 |
| Schleswig-Holstein | 3.311 | +12 | 59 | 2,0 | 155 |
| Thüringen | 3.340 | +1 | 19 | 0,9 | 182 |
| Tổng số | 204.964 | +781 | 3.348 | 4,0 | 9.118 |
3- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm qua
| Tiểu bang | Số ca nhiễm tới nay | Tăng giảm so với hôm qua | Tổng số ca nhiễm 7 ngày qua | Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày qua | Số người chết tới nay |
| Baden-Württemberg | 36.731 | +166 | 401 | 3,6 | 1.839 |
| Bayern | 50.112 | +63 | 442 | 3,4 | 2.619 |
| Berlin | 8.894 | +34 | 148 | 3,9 | 222 |
| Brandenburg | 3.523 | +13 | 50 | 2,0 | 168 |
| Bremen | 1.733 | +6 | 32 | 4,7 | 55 |
| Hamburg | 5.275 | +24 | 40 | 2,2 | 261 |
| Hessen | 11.591 | +57 | 251 | 4,0 | 517 |
| Mecklenburg- | 826 | +11 | 21 | 1,3 | 20 |
| Niedersachsen | 14.185 | +52 | 256 | 3,2 | 647 |
| Nordrhein-Westfalen | 46.956 | +341 | 1.203 | 6,7 | 1.726 |
| Rheinland-Pfalz | 7.397 | +23 | 106 | 2,6 | 238 |
| Saarland | 2.841 | +1 | 14 | 1,4 | 174 |
| Sachsen | 5.506 | +3 | 21 | 0,5 | 225 |
| Sachsen-Anhalt | 1.975 | +2 | 37 | 1,7 | 63 |
| Schleswig-Holstein | 3.299 | +7 | 61 | 2,1 | 155 |
| Thüringen | 3.339 | +12 | 21 | 1,0 | 182 |
| Tổng số | 204.183 | +815 | 3.104 | 3,7 | 9.111 |
Âu châu
1- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm nay
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá