Sổ tay các định mức về thuế, bảo hiểm, trợ cấp 2017-2018 (Kỳ 3 - Hiệu đính, bổ sung)

Dr. Nguyễn Sỹ Phương

Tên khoản mục

Tên tiểu khoản

Tên chi tiết

2018

(Euro)

2017

(Euro)

3. Berufli che Ausgab en

(Chi phí phục vụ cho lao động)

3.1- Arbeitnehmer-Pauschbetrag

(Mức khấu trừ đổ đồng vào tiền lương của người lao động, trước khi tính thuế thu nhập)

1.000

1.000

3.2- Entfernungs pauschale für Fahrten zur Arbeit

(Phí đi làm tính đổ đồng từ nhà tới nơi làm việc được trừ vào tiền lương trước khi tính thuế thu nhập)

3.2.1- pro Entfernung skilometer

(Mức tiền tính cho mỗi km đường đi từ nhà tới nơi làm việc)

0,30

0,30

3.2.2- Jahreshöchstb etrag bzw. Nachweisgr enzebei Pkw

(Phí đi làm tối đa hàng năm bằng ô tô)

4.500

4.500

3.2.3- Fahrtkosten bei doppelter Haushaltsführung

(Phí đi làm trong trường hợp sống ở 2 nơi tính cho 1 km)

0,30

0,30

3.3-Dienstreisep auschale je gefahrenen km

(Công tác phí khi đi ra khỏi nơi làm việc tính cho mỗi km)

3.3.1 - Pkw

(Đi bằng ô tô)

0,30

0,30

3.3.2- Moped

(Đi bằng xe máy)

0,20

0,20

3.3.3- Fahrrad

(Đi bằng xe đạp)

0,00

0,00

3.4- Verpflegungspa uschbeträge bei Auswärtstätig keit

(Tiền ăn khi đi công tác ngoại vùng)

3.4.1- 8 bis 24 Stunden

(Từ 8 đến dưới 24 tiếng)

12

12

3.4.2- 24 Stunden

(24 tiếng)

24

24

3.4.3- Pauschbetrag an An- und Abreisetagen

(Tiền công tác phí đổ đồng tính cho ngày đi và ngày về)

12

12

3.5- Übernachtungsk osten bei Auswärtstät igkeit

(Tiền ngủ qua đêm ngoại vùng)

3.5.1- in Deutschland: in den ersten 48 Monaten

(Trong nước Đức, trong quãng thời gian 48 tháng)

tatsächliche Kosten

(Theo thực chi)

tatsächliche Kosten

(Theo thực chi)

3.5.2- ab dem 49. Monat

(Từ tháng 49)

max.1.000 p.m

(Tối đa 1.000)

max.1.000 p.m.

(Tối đa 1000)

3.5.3 - im Ausland

(Ở nước ngoài)

tatsächliche Kosten

(Theo thực chi)

tatsächliche Kosten

(Theo thực chi)

3.6- Unterkunftsk osten bei Doppelter Haushaltsführ ung

(Chi phí bổ sung trong trường hợp 2 chỗ ở)

3.6.1- in Deutschland

(Trong nước)

max.1.000,- p.m.

(Tối đa 1.000)

max.1.000,- p.m.

(Tối đa 1000)

3.6.2- im Ausland für Miet- oder Eigentumswohnung

(Thuê hoặc ở nhà riêng ngoài nước)

tatsächliche Kosten

ortsübl. Miete

für 60 qm

(Theo thực tế tiền thuê nhà ở điạ phương đó cho diện tích 60 m2)

tatsächliche Kosten

ortsübl. Miete

für 60 qm

(Theo thực tế tiền thuê nhà ở điạ phương đó cho diện tích 60 m2)

3.7- Umzugskostenpa uschale

(Tiền chuyển nhà tính đổ đồng)

3.7.1 - für Ledige

(Đối với hộ độc thân)

764

746 / 764

3.7.2 - für Verheiratete

(Đối với hộ gia đình)

1.528

1.493 / 1.528

3.7.3- für jede weitere haushaltszugehörige Person

(Cho mỗi thành viên tiếp theo trong gia đình)

337

329 / 337

3.7.4- Höchstbetrag für Unterrichtskosten

(Tiền học bổ sung cho con trong quá trình chuyển nhà)

1.926

1.882 / 1.926

3.8- Arbeitszim mer - Abzugsbetrag

(Chi phí cho phòng làm việc được khấu trừ vào thu nhập trước khi tính thuế)

3.8.1- Kein anderer Arbeitsplatz

(Không có chỗ làm việc ở công ty)

1.250

1.250

3.8.2- Mittelpunkt der gesamten beruflichen Betätigung

(Mọi công việc đều phải làm ở nhà)

unbegrenzt absetzbar

(Theo chi phí thực tế)

unbegrenzt absetzbar

(Theo chi phí thực tế)

3.9- Arbeitsmittel, Nichtbeanstand ungsgrenze

(Dụng cụ làm việc, không cần chứng từ)

110

110

3.10- Geringwer tige Wirtschaftsgüter

(Đồ dùng làm việc giá trị nhỏ)

3.10.1- bei Arbeitneh mern: Sofortabschr eibung

(Giới hạn được khấu hao hết trong năm, nếu người lao động sử dụng)

800

410

3.10.2- bei Selbststän digen: Sofortabschrei bung (Giới hạn được khấu hao hết trong năm, nếu người tự hành nghề sử dụng)

800

410

3.10.3- oder Sammelabschreib ung 5 Jahre (Trị giá tổng cộng các dụng cụ được khấu hao trong 5 năm)

250-1.000

150-1.000

3.11- Bewirtungskosten

(Chi phí các dịp lễ, hội, họp)

3.11.1- Abzug bei geschäftlichem Anlass

(Liên hoan cơ quan, mức được coi là chi phí doanh nghiệp tính tỷ lệ trên thực chi)

zu (tới) 70 %

zu (tới) 70 %

3.11.2- Abzug bei beruflichem Anlass (von Mitarbeitern) (Các sự kiện liên quan tới nhân công, mức được coi là chi phí doanh nghiệp tính tỷ lệ trên thực chi)

zu (tới) 100 %

zu (tới) 100 %

3.11.3 Geschenkk osten -

Abzugshöchstbetrag (Mức tiền quà tặng cao nhất được tính vào chi phí)

35

35

Kontoführungsgeb ühren, pauschal.

(Chi phí cho tài khoản ngân hàng, tính đổ đồng)

16

16

(Xuất bản ngày 17.06.2018. Hiệu đính, bổ sung ngày 25.06.2018)

Còn tiếp

(Xem trọn cuốn tại chuyên mục Ấn phẩm chuyên đề)

Về trang trước

Chủ đề:

Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá

Luật Pháp

Nhập cư

Người Việt ở Đức

Chính trị - Xã hội

Lên đầu trang