- Cư trú - Luật pháp
- Luật Pháp
Dr. Nguyễn Sỹ Phương
| Tên khoản mục | Tên tiểu khoản | Tên chi tiết | 2018 (Euro) | 2017 (Euro) |
| 2 Beruflicher Verdienst (Những tiêu chuẩn được hưởng liên quan đến lao động) | 2.5- Direktversiche rung (Bảo hiểm nhân thọ cho người lao động do chủ lao động ký trực tiếp với hãng bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm thay cho người lao động) | 2.5.1- Bei Vertragsabschl uss vor 01.01.2005 (Ký hợp đồng trước 01.01.2005) | 1.752 (Pauschalier ungsgrenze - Giới hạn số tiền đóng bảo hiểm được miễn trích nộp bảo hiểm xã hội và miễn thuế mức 80%) | 1.752 (Pauschalier ungsgrenze - Giới hạn số tiền đóng bảo hiểm được miễn trích nộp bảo hiểm xã hội và miễn thuế mức 80%) |
| 2 .148 (Durchschn ittserechnung - Mức bình quân tối đa không được vượt quá - Nếu ký nhiều hợp đồng bảo hiểm) | 2.148 (Durchschn ittserechnung - Mức bình quân tối đa không được vượt quá - Nếu ký nhiều hợp đồng bảo hiểm) | |||
| 2.5.2- bei Vertragsabschl uss ab 1.1.2005 (Ký hợp đồng sau 01.05.2005
| (8 %) của 6.240 (Steuerfrei -Tỷ suất và mức tối đa tiền đóng phí bảo hiểm được miễn thuế) | (4 %) của 3.048 (Steuerfrei -Tỷ suất và mức tối đa tiền đóng phí bảo hiểm được miễn thuế) | ||
| (4 %) 3.120 (Sozialversic heungsfrei - Tỷ suất và mức tối đa tiền đóng phí bảo hiểm được miễn thuế) | (4 %) 3.048 (Sozialvers icerungsfrei - Tỷ suất và mức tối đa tiền đóng phí bảo hiểm được miễn thuế) | |||
| --- | 1.800 (zusätzlich: Steuerfrei, aber sozialvers. pflichtig - Ngoài ra, còn mức tối đa được miễn thuế, nhưng không được miễn đóng phí bảo hiểm xã hội) | |||
| 2.6- Betriebliche Altersversorgung (Bảo hiểm hưu trí bổ sung do xí nghiệp trích một phần tiền lương chuyển qua) | 2.6.1- Kapitaldeckung steuerfrei: (Mức tối đa và tỷ suất phí bảo hiểm được miễn thuế) | (8 %) 6.240
| (4 %) 3.048 | |
| 2.6.2- Sozialversicher ungsfrei (Mức tối đa và tỷ suất phí bảo hiểm được miễn thuế) | (4 %) 3.120 | (4 %) 3.048 | ||
| 2.6.3- zusätzlich: Steuerfrei, aber sv-pflichtig (Ngoài ra mức tối đa và tỷ suất phí bảo hiểm được miễn thuế nhưng không miễn đóng bảo hiểm xã hội) | --- | 1.800 | ||
| 2.6.4- Umlagefina nzierung: Steuerfrei (Dùng phí đã đóng trả lại cho người đóng, mức tối đa và tỷ suất miễn thuế | 2 % der BBG 1.560 | 2 % der BBG 1.488 | ||
| 2.7- Geringfügige Beschäftigung (Minijob) (Làm thêm) | 2.7.1- Arbeitslohn grenze: (Mức thu nhập cao nhất được coi là làm thêm) | 450 | 450 | |
| 2.7.2-Unvorherges ehenes Überschreiten der Arbeitslohn grenze: (Số tháng, thu nhập được phép vượt quá mức cao nhất) | 3 x zulässig | 3 x zulässig | ||
| 2.7.3- Pauschalab gabe des Arbeitgebers: (Phí bảo hiểm xã hội chủ thuê lao động phải đóng tính đổ đồng) | 30 % | 30 % | ||
| 2.7.4- Pauschalab gabe des Arbeitgebers im Haushaltsber eich: (Phí bảo hiểm xã hội người thuê làm việc nhà phải đóng) | 12 % | 12 % | ||
| 2.7.5- Umlage U1 für Krankheits- und Kuraufwend ungen: (Phí đóng cho hãng bảo hiểm để họ trả tiền lương cho nhân công lúc ốm đau) | 0,90 % | 0,90 % | ||
| 2.7.6- Umlage U2 für Mutterschaftsaufw endungen (Phí đóng cho hãng bảo hiểm để họ trả tiền lương cho nhân công lúc thai sản) | 0,24 % | 0,30 % | ||
| 2.7.7- Umlage U3 für Insolvenzgeld (Phí đóng cho hãng bảo hiểm để họ trả tiền lương cho nhân công giai đoạn phá sản) | 0,06 % | 0,09 % | ||
| 2.7.8- Beitrag zur ges. Unfallversicher ung, im Haushaltsbereich (Phí bảo hiểm tai nạn khi lao động giúp việc nhà) | 1,60 % | 1,60 % | ||
| 2.7.9- Arbeitnehmeran teil zur ges. Rentenversich erung (Phí bảo hiểm hưu trí nhân công phải đóng) | 3,60 % | 3,70 % | ||
| 2.8- Niedriglohn-Beschäftigung (Midijob) (Chính sách bảo hiểm cho lao động lương thấp Minijob) | 2.8.1- Gleitzone (Mức lương được gọi là lương thấp) | 450 - 850 | 450 - 850 | |
| 2.8.2- Gleitzonenfaktor (Hệ số tính bảo hiểm cho lao động lương thấp) | 0,7547 | 0,7509 | ||
| 2.8.3- Gleitzonenformel (Công thức tính thu nhập để từ đó tính phí bảo hiểm xã hội bằng cách lấy kết qủa nhân với tỷ suất từng loại phí bảo hiểm xã hội) | Formel = (Lohn x 1,2760-234,57) | Formel = (Lohn x 1,2802-238,2019) | ||
| 2.9- Kurzfristige Beschäftigung (Aushilfsjob) (Lao động ngắn ngày) | 2.9.1- Tagesverdienstgr enze für Pauschalversteu erung: (Mức lương cao nhất trong ngày) | 72 | 72 | |
| 2.9.2- Stundenlohngrenze für Pauschalversteu erung: (Mức lương cao nhất tính theo giờ) | 12 | 12 | ||
| 2.9.3- Zeitliche Begrenzung: (Tổng số thời gian làm việc trong năm) | 3 Monate (tháng), 70 Tage (ngày) | 3 Monate (tháng), 70 Tage (ngày) | ||
| 2.10- Freibetrag für Personalrabatte pro Jahr: (Mức giảm giá tối đa cho nhân công mua hàng công ty trong một năm không bị trích nộp thuế và bảo hiểm như dạng tiền lương) | 1.080 | 1.080 | ||
| 2.11- Freigrenze für Sachbezüge pro Monat (Mức cung cấp đồ dùng cho nhân công hàng tháng, khác với lương được miễn trích nộp thuế và bảo hiểm) | 44 | 44 | ||
| 2.12- Freigrenze (Giới hạn hàng tháng những chi phí cho tặng nhân công không bị tính trích nộp bảo hiểm và thuế lương) | 2.12.1- für Aufmerksamke iten (Đối với quà tặng) | 60 | 60 | |
| 2.12.2- für Arbeitsessen (Đối với ăn uống phục vụ cho lao động) | 60
| 60 | ||
| 2.12.3- für übliche Mahlzeit (Sachbezug) bzw. Belohnungsessen (Ăn uống khác) | 60 | 60 | ||
| 2.12.4- Freibetrag für Zuwendungen bei Betriebsveranst altung je Teilnehmer (Mức chi phí cho liên hoan xí nghiệp tính theo đầu người được miễn đóng bảo hiểm và thuế lương) | 110 | 110 | ||
| 2.12.5- Freibetrag für Bewirtung anl. Diensteinführ ung u.Ä. je Arbeitsnehmer / in (Mức chi phí phục vụ cho mỗi nhân công trong các sự kiện do xí nghiệp tổ chức, được miễn phí bảo hiểm và thuế lương) | 110 | 110 | ||
| 2.13- Freibetrag für Sachprämien (Miles & more) Mức thưởng cho nhân công công hàng tháng, được miễn trích nộp thuế và bảo hiểm | Pauschalierung (Tỷ lệ tính trên trị giá hiện vật được hưởng nhưng không quá 1.080 Euro/năm) | 2,25 % | 2,25 % | |
| 2.14- Freibetrag für Beihilfen in Notfällen (Mức tối đa được miễn thuế khi trợ giúp nhân công trường hợp khẩn cấp / 1 nhân công) | 600 | 600 | ||
| 2.15- Freibetrag für Gesundheitsförd erung (Mức tối đa được miễn thuế khi trợ giúp ốm đau / 1 nhân công) | 500 | 500 | ||
| 2.16- Freibetrag für kurzfristige Betreuung von Kindern oder pflegebedürf tigen Angehörigen (Mức tối đa được miễn thuế khi hỗ trợ chăm sóc trẻ em và người nhà họ cần chăm sóc) | 600 | 600 | ||
| 2.17- Freibetrag für Vermögensbeteilig ungen: (Mức tối đa được miễn thuế khi sử dụng tiền lương mua chứng khoán của doanh nghiệp) | 360 | 360 | ||
| 2.18- Freigrenze für Arbeitgeber - Darlehen (Mức tối đa tiền vay doanh nghiệp nơi mình làm việc, không phải chịu thuế thu nhập) | 2.600 | 2.600 | ||
| 2.19- Antragsgrenze für Lohnsteuererm äßigung: (Mức chi phí được khấu trừ vào thu nhập tính thuế nảy sinh trong năm, được quyền đệ đơn xin hạ mức thuế thu nhập trả trước của năm đó) | 600 | 600 | ||
| 2.20- Fehlgeld-Freibetrag im Kassendienst, monatlich: (Kasse bị thiếu tiền, nhân viên phải bồi thường. Mức bồi thường đó được coi là lấy từ tiền lương. Tiền lương đó được miễn thuế tối đa:). | 16 | 16 | ||
| 2.21- Amtliche Sachbezugswerte (Định mức hiện vật người lao động được hưởng từ chủ không bị coi là lương - tức không trích nộp bảo hiểm xã hội, miễn thuế) | 2.21.1- Für Frühstück: (Ăn sáng) | 1,73 | 1,70 | |
| 2.21.2- Für Mittagessen / Abendessen: (Ăn trưa, tối) | 3,23 | 3,17
| ||
| 2.21.3- Für Vollverpflegung pro Tag: (Ăn cả ngày) | 8,20 | 8,03 | ||
| 2.21.4- Für Vollverpflegung pro Monat: (Ăn cả tháng) | 246 | 241 | ||
| 2.21.5- Freie Unterkunft pro Monat (alte u. neue BL): (Tiền thuê nhà mỗi tháng) | 226
| 223 | ||
| 2.21.6- Freie Unterkunft im Haushalt des Arbeitgebers (Ở trong nhà của chủ lao động) | 192,10 | 189,55 |
(Xuất bản ngày 15.06.2018. Hiệu đính, bổ sung ngày 25.06.2018)
Còn tiếp
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá