- Cư trú - Luật pháp
- Luật Pháp
Dr. Nguyễn Sỹ Phương
1- Xe tải trên 3,5 tấn chạy quá tốc độ trong nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 20,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 30,- |
|
|
| 16-20 km/h | 80,- | 1 |
|
| 21-25 km/h | 95,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 140,- | 2 | 1 |
| 31-40 km/h | 200,- | 2 | 2 |
| 41-50 km/h | 280,- | 2 | 1 |
| 51-60 km/h | 480,- | 2 | 3 |
| 61-70 km/h | 480,- | 2 | 3 |
| Trên 70 km/h | 680,- | 2 | 3 |
2- Xe tải trên 3,5 tấn qúa tốc độ ở ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 15,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 25,- |
|
|
| 16-20 km/h | 70,- | 1 |
|
| 21-25 km/h | 80,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 95,- | 1 |
|
| 31-40 km/h | 160,- | 2 | 1 |
| 41-50 km/h | 240,- | 2 | 1 |
| 51-60 km/h | 440,- | 2 | 2 |
3- Xe con kéo rơ moóc quá tốc độ nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 20,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 30,- |
|
|
| 16-20 km/h | 80,- | 1 |
|
| 21-25 km/h | 95,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 140,- | 2 | 1 |
| 31-40 km/h | 200,- | 2 | 1 |
| 41-50 km/h | 280,- | 2 | 2 |
| 51-60 km/h | 480,- | 2 | 3 |
| Trên 60 km/h | 680,- | 2 | 3 |
4- Xe con kéo rơ moóc quá tốc độ ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 15,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 25,- |
|
|
| 16-20 km/h | 70,- | 1 |
|
| 21-25 km/h | 80,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 95,- | 1 |
|
| 31-40 km/h | 160,- | 2 | 1 |
| 41-50 km/h | 240,- | 2 | 1 |
| 51-60 km/h | 440,- | 2 | 2 |
| Trên 60 km/h | 600,- | 2 | 3 |
5- Xe con quá tốc độ nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 15,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 25,- |
|
|
| 16-20 km/h | 35,- |
|
|
| 21-25 km/h | 80,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 100,- | 1 |
|
| 31-40 km/h | 160,- | 2 | 1 |
| 41-50 km/h | 200,- | 2 | 1 |
| 51-60 km/h | 280,- | 2 | 2 |
| 61-70 km/h | 480,- | 2 | 3 |
| Trên 70 km/h | 680,- | 2 | 3 |
6- Xe con quá tốc độ ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| Tới 10 km/h | 10,- |
|
|
| Từ 11-15 km/h | 20,- |
|
|
| 16-20 km/h | 30,- |
|
|
| 21-25 km/h | 70,- | 1 |
|
| 26-30 km/h | 80,- | 1 |
|
| 31-40 km/h | 120,- | 1 |
|
| 41-50 km/h | 160,- | 2 | 1 |
| 51-60 km/h | 240,- | 2 | 1 |
| 61-70 km/h | 440,- | 2 | 2 |
| Trên 70 km/h | 600,- | 2 | 3 |
7- Số lượt vi phạm quá tốc độ
Trong một năm bị lặp lại 2 lần quá tốc độ 25 km/h sẽ bị phạt bổ sung giữ bằng lái xe 1 tháng. Và nếu vi phạm tiếp lần 3, vẫn chỉ áp dụng như trong Bußgeldkatalog. Nhưng nếu xảy ra tiếp lần 4, thì lần này sẽ bị cộng với lần trước, thành 2 lần vi phạm, phạt giữ bằng lái 1 tháng.
8-Kiểm soát tốc độ
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) |
| Không tuân theo tốc độ đi bộ trong khu vực giao thông yên tĩnh, khi vượt không quá 10 km/h | 20 |
|
| Không điều chỉnh tốc độ thích hợp mặc dù được thông báo về đoạn đường khuất nguy hiểm, ngã tư, đường ray, đường giao nhau và khi tầm nhìn bị che | 100 | 1 |
| Không điều chỉnh tốc độ thích hợp mặc dù được thông báo về đoạn đường khuất nguy hiểm, ngã tư, đường ray, đường giao nhau và khi tầm nhìn bị che, với hậu quả gây nguy hiểm cho các phương tiện giao thông khác | 120 | 1 |
| Không điều chỉnh tốc độ thích hợp mặc dù được thông báo về đoạn đường khuất nguy hiểm, ngã tư, đường ray, đường giao nhau và khi tầm nhìn bị che, và gây thiệt hại tài sản | 145 | 1 |
| Trẻ em, người cần giúp đỡ và người già bị nguy hiểm vì tốc độ cao, không phanh kịp thời hay không giữ cự ly | 80 | 1 |
|
Về trang trước
Lên đầu trang
|
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá