Sổ tay các định mức về thuế, bảo hiểm, trợ cấp 2017-2018 (Kỳ 1 - Hiệu đính, bổ sung)

Dr. Nguyễn Sỹ Phương

Tên

khoản

mục

Tên tiểu khoản

Tên chi tiết

2018

(Euro)

2017

(Euro)

1. Steuergr undlage

(Cơ sở để tính thuế)

1.1- Grundfreib etrag

(Phần thu nhập được khấu trừ trước khi tính thuế)

1.1.1 - für Alleinsteh ende

(Đối với hộ độc thân)

9.000

8.820

1.1.2 - für Verheiratete

(Đối với vợ chồng khai thuế chung)

18.000

17.640

1.2- Eingangssteu ersatz

(Thuế suất khởi điểm)

14 %

14 %

1.3- Spitzensteu ersatz

(Thuế suất tối đa)

42 %

42 %

1.4- Spitzenst euer ab

Gesamtbetrag der Einkünfte

(Mức thu nhập khởi điểm áp dụng thuế suất cao nhất)

1.4.1- für Alleinsteh ende

(Đối với hộ độc thân)

54.950

54.058

1.4.2- für Verheiratete

(Đối với vợ chồng khai thuế chung)

109.899

108.115

1.5- Reichensteu ersatz

(Thuế suất nhà giàu)

45 %

45 %

1.6- Reichenste uer ab

Gesamtbetrag der Einkünfte

(Mức thu nhập khởi điểm áp dụng thuế suất nhà giàu)

1.6.1- für Alleinstehende

(Đối với hộ độc thân)

260.533

256.304

1.6.2 - für Verheiratete

(Đối vợ chồng cùng khai chung thuế)

521.065

512.607

1.7- Steuererklär ungspflicht ab

Gesamtbetrag der Einkünfte

(Mức thu nhập thấp nhất phải khai thuế)

1.7.1- für Alleinstehende

(Đối với hộ độc thân)

9.000

8.820

1.7.2 - für Verheiratete

(Đối với vợ chồng khai thuế chung)

18.000

17.640

2. Beruflicher Verdienst

(Những tiêu chuẩn được hưởng liên quan đến lao động)

2.1- Arbeitnehmer-Sparzulage:

Zulage –Sparhöchstb etrag

(Mức hỗ trợ tối đa khi chủ lao động trích lương đóng qũy tiết kiệm cho nhân công)

2.1.1- Bausparen

(Nếu tiết kiệm đó để xây nhà riêng)

9 % trên số tiền tiết kiệm, nhưng không quá 470

9 % trên số tiền tiết kiệm, nhưng không quá 470

2.1.2- Beteiligungssp aren

(Nếu tiết kiệm để đầu tư vào cổ phần công ty)

20 %, không quá 400

20 %, không quá 400

2.2- Wohnungsba uprämie: Prämie – Sparhöchstb etrag

(Mức hỗ trợ tối đa khi gửi tiết kiệm để mua căn hộ)

2.2.1- für Alleinstehende:

(Đối với hộ độc thân)

8,8 %, không quá 512

8,8 %, không quá 512

2.2.2- für Verheiratete:

(Đối với hộ gia đình)

8,8 %, không quá 1.024

8,8 %, không quá 1.024

2.3- Einkommensgr enze für Arbeitnehmer-Sparzulage

(Giới hạn thu nhập tối đa được hưởng tiêu chuẩn tiền hỗ trợ Arbeitnehmer-Sparzulage)

2.3.1- Beim Bausparen

(Để xây nhà riêng)

17.900

(für Alleinsteh ende

- Đối với hộ độc thân)

17.900

(für Alleinsteh ende

- Đối với hộ độc thân)

35.800

(für Verheirat ete -

Đối với hộ gia đình)

35.800

(für Verheirat ete -

Đối với hộ gia đình)

2.3.2- beim Beteiligungssp aren

(Để đầu tư vào cổ phần)

20.000

(für Alleinsteh ende - Đối với hộ độc thân)

20.000

(für Alleinsteh ende - Đối với hộ độc thân)

40.000

(für verheirat ete -

Đối với hộ gia đình)

40.000

(für verheirat ete -

Đối với hộ gia đình)

2.4- Einkommensgr enze für Wohnungsba uprämie

(Giới hạn thu nhập tối đa được hưởng tiêu chuẩn tiền Wohnungsba uprämie)

2.4.1- für Alleinstehende

(Đối với hộ độc thân)

25.600

25.600

2.4.2- für Verheiratete

(Đối với hộ gia đình)

51.200

51.200

(Xuất bản ngày 03.06.2018. Hiệu đính, bổ sung ngày 25.06.2018)

Còn tiếp

(Xem trọn cuốn tại chuyên mục Ấn phẩm chuyên đề)

Về trang trước

Chủ đề:

Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá

Luật Pháp

Nhập cư

Người Việt ở Đức

Chính trị - Xã hội

Lên đầu trang