- Học tập - Lao động - Kinh doanh
- Kinh doanh
Đức
1- Biểu đồ dịch bệnh ở Đức từ 04.03 đến hôm nay 14.09.2020
Đọc biểu đồ, và bảng số: Trên bảng số, ô thứ 2 mầu đỏ cho thấy có 17.705 người đang điều trị (cả mới lẫn cũ) so với hôm trước 17.979 người. Dữ liệu trên được thể hiện bằng đường đồ thị mầu đỏ trên biểu đồ kéo dài từ ngày 4.03 đến hôm nay.
Dãy số thứ 3 ghi 233.300 người đã khỏi bệnh, so với hôm trước 232.100 người.
Dãy số thứ 4 ghi số người tử vong là 9350 người đã tử vong so với hôm trước 9.349
Tổng cộng 3 dữ liệu trên nằm ở dãy số thứ 1 là 260355 người nhiễm bệnh từ đầu vụ dịch tới nay (gồm người đã chết, người đang điều trị và người đã khỏi bệnh, khớp với dữ liệu ghi tại cột 2, ở bảng 2 dưới đây) so với hôm trước 259.428 người.
2- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm nay
Chú ý: Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày là tổng số ca nhiễm trong 7 ngày qua chia cho tổng dân số, nhân với 100.000. Theo thoả thuận giữa Thủ tướng và thủ hiến các tiểu bang, nếu kết quả dưới 35 có thể nới lỏng hạn chế, giãn cách xã hội. Trên 50 phải phong toả tuyệt đối.
(Xoay ngang màn hình khi xem trên điện thoại để hiển thị đủ bảng số liệu)
| Tiểu bang | Số ca nhiễm tới nay | Tăng giảm so với hôm qua | Tổng số ca nhiễm 7 ngày qua | Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày qua | Số người chết tới nay |
| Baden-Württemberg | 45.254 | +184 | 1.423 | 12,9 | 1.867 |
| Bayern | 61.974 | +269 | 2.328 | 17,8 | 2.645 |
| Berlin | 12.269 | +15 | 532 | 14,2 | 226 |
| Brandenburg | 4.006 | +1 | 65 | 2,6 | 169 |
| Bremen | 2.135 | +5 | 65 | 9,5 | 58 |
| Hamburg | 6.825 | +11 | 254 | 13,8 | 268 |
| Hessen | 16.877 | +69 | 696 | 11,1 | 539 |
| Mecklenburg- | 1.055 | 0 | 24 | 1,5 | 20 |
| Niedersachsen | 17.911 | +67 | 557 | 7,0 | 667 |
| Nordrhein-Westfalen | 62.261 | +182 | 1.738 | 9,7 | 1.829 |
| Rheinland-Pfalz | 9.764 | +47 | 363 | 8,9 | 246 |
| Saarland | 3.245 | +2 | 44 | 4,4 | 175 |
| Sachsen | 6.403 | +38 | 241 | 5,9 | 226 |
| Sachsen-Anhalt | 2.355 | +18 | 67 | 3,0 | 66 |
| Schleswig-Holstein | 4.231 | +9 | 100 | 3,5 | 161 |
| Thüringen | 3.790 | +10 | 93 | 4,3 | 188 |
| Tổng số | 260.355 | +927 | 8.590 | 10,3 | 9.350 |
3- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm qua
| Tiểu bang | Số ca nhiễm tới nay | Tăng giảm so với hôm qua | Tổng số ca nhiễm 7 ngày qua | Chỉ số Inzidenz cho 7 ngày qua | Số người chết tới nay |
| Baden-Württemberg | 45.070 | +167 | 1.341 | 12,1 | 1.867 |
| Bayern | 61.705 | +144 | 2.255 | 17,2 | 2.645 |
| Berlin | 12.254 | +38 | 520 | 13,9 | 226 |
| Brandenburg | 4.005 | +2 | 64 | 2,5 | 169 |
| Bremen | 2.130 | +13 | 63 | 9,2 | 58 |
| Hamburg | 6.814 | +44 | 275 | 14,9 | 268 |
| Hessen | 16.808 | +94 | 682 | 10,9 | 539 |
| Mecklenburg- | 1.055 | 0 | 25 | 1,6 | 20 |
| Niedersachsen | 17.844 | +61 | 520 | 6,5 | 667 |
| Nordrhein-Westfalen | 62.079 | +259 | 1.666 | 9,3 | 1.828 |
| Rheinland-Pfalz | 9.717 | +68 | 344 | 8,4 | 246 |
| Saarland | 3.243 | +18 | 43 | 4,3 | 175 |
| Sachsen | 6.365 | +14 | 206 | 5,1 | 226 |
| Sachsen-Anhalt | 2.337 | +7 | 53 | 2,4 | 66 |
| Schleswig-Holstein | 4.222 | +4 | 95 | 3,3 | 161 |
| Thüringen | 3.780 | +15 | 90 | 4,2 | 188 |
| Tổng số | 259.428 | +948 | 8.242 | 9,9 | 9.349 |
Âu châu
1- Bảng thống kê số liệu tính đến ngày hôm nay
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá