Bảng phạt vi phạm luật giao thông Bußgeldkatalog 2019

1- Xe tải trên 3,5 tấn chạy quá tốc độ trong nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)

Vi phạm

Tiền phạt

(Euro)

Điểm phạt

(Punkt)

Cấm lái xe (Tháng)

Ghi chú

Tới 10 km/h

20

Từ 11-15 km/h

30

16-20 km/h

80

1

21-25 km/h

95

1

26-30 km/h

140

2

1

31-40 km/h

200

2

1

41-50 km/h

280

2

2

51-60 km/h

480

2

3

Trên 60 km/h

680

2

3

2- Xe tải trên 3,5 tấn qúa tốc độ ở ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)

Vi phạm

Tiền phạt

(Euro)

Điểm phạt

(Punkt)

Cấm lái xe (Tháng)

Ghi chú

Tới 10 km/h

15

Từ 11-15 km/h

25

16-20 km/h

70

1

21-25 km/h

80

1

26-30 km/h

95

1

31-40 km/h

160

2

1

41-50 km/h

240

2

2

51-60 km/h

440

2

3

Trên 60 km/h

600

2

3

3- Xe con kéo rơ moóc quá tốc độ nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)

Vi phạm

Tiền phạt

(Euro)

Điểm phạt

(Punkt)

Cấm lái xe (Tháng)

Ghi chú

Tới 10 km/h

20

Từ 11-15 km/h

30

16-20 km/h

80

1

21-25 km/h

95

1

26-30 km/h

140

2

1

31-40 km/h

200

2

1

41-50 km/h

280

2

2

51-60 km/h

480

2

3

Trên 60 km/h

680

2

3

4- Xe con kéo rơ moóc quá tốc độ ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)

Vi phạm

Tiền phạt

(Euro)

Điểm phạt

(Punkt)

Cấm lái xe (Tháng)

Ghi chú

Tới 10 km/h

15

Từ 11-15 km/h

25

16-20 km/h

70

1

21-25 km/h

80

1

26-30 km/h

95

1

31-40 km/h

160

2

1

41-50 km/h

240

2

1

51-60 km/h

440

2

2

Trên 60 km/h

600

2

3

5- Xe con quá tốc độ nội thị (innerhalb geschlossener Ortschaften)

Vi phạm

Tiền phạt

(Euro)

Điểm phạt

(Punkt)

Cấm lái xe (Tháng)

Ghi chú

Tới 10 km/h

15

Từ 11-15 km/h

25

16-20 km/h

35

21-25 km/h

80

1

26-30 km/h

100

1

1

Nếu xảy ra 2 lần/năm

31-40 km/h

160

2

1

41-50 km/h

200

2

1

51-60 km/h

280

2

2

61-70 km/h

480

2

3

Trên 70 km/h

680

2

3

6- Xe con quá tốc độ ngoại thị (außerhalb geschlossener Ortschaften)

Về trang trước

Chủ đề:

Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá

Luật Pháp

Nhập cư

Người Việt ở Đức

Chính trị - Xã hội

Lên đầu trang