- Cư trú - Luật pháp
- Luật Pháp
Dr. Nguyễn Sỹ Phương
15- Kiểm tra kỹ thuật định kỳ (HU hay còn gọi là TÜV) và khí thải
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkte) |
| 01- Không thông báo cho cơ quan cấp giấy phép những thay đổi phải đăng kí (địa chỉ mới, chuyển chủ sở hữu, xóa đăng kí, tạm ngừng, đưa vào sử dụng, mua, nhập khẩu) | 15 |
|
| 02- Vượt quá thời hạn kiểm tra kỹ thuật (HU) từ 2 đến 4 tháng | 15 |
|
| 02.1- Trên 4 đến 8 tháng | 25 |
|
| 02.02- Trên 8 tháng | 60 | 1 |
| 03- Vượt quá kỳ thời hạn kiểm tra khí thải (AU) từ 2 đến 4 tháng | 15 |
|
| 03.1- Trên 4 đến 8 tháng | 25 |
|
| 03.2- Trên 8 tháng | 60 | 1 |
Chú ý:
- Giá kiểm tra TUV. Khi quá hạn kiểm định, không chỉ bị phạt tiền, thậm chí cả phạt điểm, mà quan trọng là giá kiểm tra HU tăng theo. Chỉ cần quá 2 tháng đã tăng lên 20%.
- Thời hạn kiểm định tới, không tính từ thời điểm thực tế kiểm tra HU kỳ này, mà tính từ thời hạn ghi trên giấy phép ô tô. Nghĩa là để kiểm tra muộn, thời hạn kiểm tra tới sẽ ngắn hơn.
16- Lốp xe
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkte) |
| 01- Lái xe với lốp xe không đúng vụ, mùa Đông dùng lốp mùa Hè. | 60 | 1 |
| 01.1- Đồng thời gây cản trở giao thông | 80 | 1 |
| 01.2- Gây nguy hiểm | 100 | 1 |
| 01.3- Gây tai nạn | 120 | 1 |
(Xem bảng Bảng phạt vi phạm luật giao thông Bußgeldkatalog 2018 Phần I, II, III, IV, V)
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá