- Cư trú - Luật pháp
- Luật Pháp
Dr. Nguyễn Sỹ Phương
9- Giữ khoảng cách với xe trước
| Vi phạm | Tiền phạt (Euro) | Điểm phạt (Punkt) | Cấm lái xe (Tháng) |
| 1- Phanh đột ngột không lý do: |
|
|
|
| 1.1- Gây nguy hiểm | 20 |
|
|
| 1.2- Thiệt hại về tài sản | 30 |
|
|
| 2- Không đạt khoảng cách an toàn khi chạy vận tốc dưới 80 km/h: | 25
|
|
|
| 2.1- Gây nguy hiểm | 30 |
|
|
| 2.2- Gây thiệt hại về tài sản | 35 |
|
|
| 3- Không đạt khoảng cách an toàn đối với tốc độ trên 80 km/h: - Khoảng cách thấp hơn 5/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) |
75 |
|
|
| 3.1- Khoảng cách thấp hơn 4/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 100
|
|
|
| 3.2- Khoảng cách thấp hơn 3/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 160
|
|
|
| 3.3- Khoảng cách thấp hơn 2/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 240
|
|
|
| 3.4- Khoảng cách thấp hơn 1/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 320
|
|
|
| 4- Không đạt khoảng cách an toàn đối với tốc độ trên 100 km/h: - Khoảng cách thấp hơn 5/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) |
75 |
|
|
| 4.1- Khoảng cách thấp hơn 4/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 100 |
|
|
| 4.2- Thấp hơn 3/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 160
| 2
| 1
|
| 4.3- Khoảng cách thấp hơn 2/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 240
| 2
| 2
|
| 4.4- Khoảng cách thấp hơn 1/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 320
| 2
| 3 |
| 5- Không đạt khoảng cách an toàn đối với tốc độ trên 130 km/h: - Khoảng cách thấp hơn 5/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) |
100 |
1 |
|
| 5.1- Khoảng cách thấp hơn 4/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 180
| 1
|
|
| 5.2- Khoảng cách thấp hơn 3/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 240
| 2
| 1
|
| 5.3- Khoảng cách thấp hơn 2/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 320
| 2
| 2
|
| 5.4- Khoảng cách thấp hơn 1/10 của một nửa chỉ số hiện thị trên đồng hồ tốc độ (des halben Tachowertes) | 400 | 2 | 3
|
Xem Bảng phạt vi phạm luật giao thông Bußgeldkatalog 2018 (Phần I)
(Còn tiếp)
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá