- Cư trú - Luật pháp
- Luật Pháp

Năm 2024 là năm cuối cùng áp dụng các giới hạn đóng phí an sinh xã hội khác nhau giữa các tiểu bang cũ và mới. Từ năm 2025 trở đi được quy định thống nhất trên toàn Liên bang. Có 2 chỉ số để tính phí an sinh xã hội, Chỉ số thứ nhất là ngưỡng thu nhập cao nhất, còn gọi là giới hạn trần để tính phí bảo hiểm xã hội Beitragsbemessungsgrenzen, nghĩa là bất kì ai có thu nhập trên ngưỡng đó cũng không phải đóng nhiều hơn. Chỉ số thứ 2 là ngưỡng thấp nhất để tính phí bảo hiểm xã hội Bezugsgröße tức là mức thu nhập tối thiểu tính phí bảo hiểm xã hội đối với người đóng tự nguyện, cho dù thu nhập thực tế của họ thấp hơn, còn gọi là giá trị tham chiếu.
Giới hạn trần Beitragsbemessungsgrenzen
| Loại bảo hiểm | Các tiểu bang cũ (€) | Các tiểu bang mới (€) |
|---|---|---|
| Bảo hiểm sức khỏe và chăm sóc (hàng năm) Kranken- und Pflegeversicherung (jährlich) | 62,100.00 | 62,100.00 |
| Bảo hiểm y tế và chăm sóc dài hạn (hàng tháng) Kranken- und Pflegeversicherung (monatlich) | 5,175.00 | 5,175.00 |
| Bảo hiểm hưu trí và thất nghiệp (hàng năm) Renten- und Arbeitslosenversicherung (jährlich) | 90,600.00 | 89,400.00 |
| Lương hưu và bảo hiểm thất nghiệp (hàng tháng) Renten- und Arbeitslosenversicherung (monatlich) | € 7,550.00 | € 7,450.00 |
| Bảo hiểm hưu trí của thợ mỏ (hàng năm) Knappschaftliche Rentenversicherung (jährlich) | 111,600.00 | 110,400.00 |
| Bảo hiểm hưu trí của thợ mỏ (hàng tháng) Knappschaftliche Rentenversicherung (monatlich) | 9,300.00 | 9,200.00 |
| Giá trị tham chiếu | Bezugsgröße | |
| Loại bảo hiểm | Các tiểu bang cũ (€) | Các tiểu bang mới (€) |
| Bảo hiểm sức khỏe và chăm sóc dài hạn (hàng năm) Kranken- und Pflegeversicherung (jährlich) | 42,420.00 | 42,420.00 |
| Bảo hiểm y tế và chăm sóc dài hạn (hàng tháng) Kranken- und Pflegeversicherung (monatlich) | 3,535.00 | 3,535.00 |
Còn tiếp
Đức Việt Online
Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá