Cập nhật 09.02.2023 từng tiểu bang Đức: Bảng tiêm phòng 2 ngày liên tiếp gồm liều 1, 2, 3,4 và tỷ lệ trên dân số

1) Bảng tiêm phòng 2 ngày liên tiếp 16 tiểu bang Đức tính từ ngày khởi tiêm phòng 27.12.2020 đến hôm nay

Tổng số liều đã tiêm, số người tiêm liều 1, 2, 3, 4

(Chú thích: Riêng thứ 7, chủ nhật hàng tuần và ngày lễ có thể thiếu dữ liệu).

Tiểu bang

Tổng số liều đã tiêm

Số lượng người đã tiêm ít nhất 1 liều

Số lượng người tiêm đủ 2 liều

Số lượng người tiêm thêm liều 3

Số lượng người tiêm thêm liều 4

Baden-Württemberg

24.731.547

6.832.370

1.343.901

104.555

6.374

Bayern

29.011.800

7.806.435

1.573.013

107.734

4.822

Berlin

8.678.376

2.357.315

595.322

52.621

5.567

Brandenburg

5.077.928

1.417.147

291.684

12.560

409

Bremen

1.823.722

456.923

146.416

16.769

146

Hamburg

4.689.728

1.244.064

297.343

36.351

1.762

Hessen

14.482.565

3.853.463

944.723

103.499

3.365

Mecklenburg-Vorpommern

3.576.436

970.208

213.422

11.028

249

Niedersachsen

19.410.782

5.386.762

1.518.425

146.296

3.630

Nordrhein-Westfalen

43.834.746

11.833.625

3.263.346

305.868

81.912

Rheinland-Pfalz

9.557.343

2.615.809

660.727

50.297

1.970

Saarland

2.454.102

683.100

163.445

8.585

430

Sachsen

7.672.526

2.048.454

362.287

23.713

298

Sachsen-Anhalt

4.688.094

1.268.378

254.279

7.969

98

Schleswig-Holstein

7.503.181

2.057.810

729.132

103.705

1.181

Thüringen

4.282.591

1.144.042

189.503

7.722

63

Trung tâm tiêm phòng

549.155

146.071

9.913

758

125

Toàn Liên bang

192.024.622

52.121.976

12.556.881

1.100.030

112.401

Tỷ lệ tiêm liều 1, 2, 3, 4 tính trên dân số

(Chú thích: Riêng thứ 7, chủ nhật hàng tuần và ngày lễ có thể thiếu dữ liệu).

Tiểu bang

Tỷ lệ tiêm liều 1 trên dân số (%)



Tỉ lệ tiêm liều 2 trên dân số (%)

Tỉ lệ tiêm liều 3 trên dân số (%)

Tỉ lệ tiêm liều 4 trên dân số (%)

Baden-Württemberg

75,7

74,5

61,4

12,1

Bayern

75,2

75,1

59,2

11,9

Berlin

78,9

78,0

64,1

16,2

Brandenburg

67,9

68,1

55,8

11,5

Bremen

91,9

88,3

67,5

21,6

Hamburg

86,7

84,5

67,1

16,0

Hessen

78,9

75,8

61,2

15,0

Mecklenburg-Vorpommern

75,6

74,7

60,2

13,2

Niedersachsen

79,8

77,6

67,1

18,9

Nordrhein-Westfalen

81,8

79,5

66,0

18,2

Rheinland-Pfalz

79,0

75,6

63,7

16,1

Saarland

83,8

82,4

69,5

16,6

Sachsen

66,3

65,0

50,7

9,0

Sachsen-Anhalt

74,7

74,1

58,5

11,7

Schleswig-Holstein

80,7

79,6

70,4

25,0

Thüringen

71,5

70,3

54,2

9,0

Trung tâm tiêm phòng

-

-

-

-

Toàn Liên bang

77,9

76,4

62,6

15,1

2) Bảng tiêm phòng 2 ngày liên tiếp 16 tiểu bang Đức tính từ ngày khởi tiêm phòng 27.12.2020 đến hôm trước

Tổng số liều đã tiêm, số người tiêm liều 1, 2, 3, 4

(Chú thích: Riêng thứ 7, chủ nhật hàng tuần và ngày lễ có thể thiếu dữ liệu).

(Nhấn vào bảng để xem kích thước lớn hơn).

Tiểu bang

Tổng số liều đã tiêm



Số lượng người đã tiêm ít nhất 1 liều

Số lượng người tiêm đủ 2 liều

Số lượng người tiêm thêm liều 3

Số lượng người tiêm thêm liều 4

Baden-Württemberg

24.730.624

6.832.229

1.343.364

104.390

6.351

Bayern

29.011.035

7.806.391

1.572.535

107.544

4.793

Berlin

8.677.838

2.357.270

595.029

52.445

5.562

Brandenburg

5.077.777

1.417.133

291.579

12.535

409

Bremen

1.823.607

456.916

146.359

16.725

145

Hamburg

4.689.428

1.244.054

297.205

36.211

1.757

Hessen

14.481.706

3.853.413

944.228

103.241

3.352

Mecklenburg-Vorpommern

3.576.303

970.195

213.347

10.994

248

Niedersachsen

19.409.525

5.386.696

1.517.736

145.823

3.612

Nordrhein-Westfalen

43.832.390

11.833.528

3.262.146

304.949

81.812

Rheinland-Pfalz

9.556.642

2.615.779

660.236

50.140

1.965

Saarland

2.454.064

683.099

163.424

8.569

430

Sachsen

7.672.210

2.048.436

362.064

23.658

292

Sachsen-Anhalt

4.688.007

1.268.370

254.219

7.951

98

Schleswig-Holstein

7.502.300

2.057.777

728.739

103.262

1.176

Thüringen

4.282.491

1.144.034

189.425

7.709

63

Trung tâm tiêm phòng

549.099

146.031

9.909

757

125

Toàn Liên bang

192.015.046

52.121.351

12.551.544

1.096.903

112.190

Tỷ lệ tiêm liều 1, 2, 3, 4 tính trên dân số

(Chú thích: Riêng thứ 7, chủ nhật hàng tuần và ngày lễ có thể thiếu dữ liệu).

(Nhấn vào bảng để xem kích thước lớn hơn)

Tiểu bang

Tỷ lệ tiêm liều 1 trên dân số (%)



Tỉ lệ tiêm liều 2 trên dân số (%)

Tỉ lệ tiêm liều 3 trên dân số (%)

Tỉ lệ tiêm liều 4 trên dân số (%)

Baden-Württemberg

75,7

74,5

61,4

12,1

Bayern

75,2

75,1

59,2

11,9

Berlin

78,9

78,0

64,1

16,2

Brandenburg

67,9

68,1

55,8

11,5

Bremen

91,9

88,3

67,5

21,6

Hamburg

86,7

84,5

67,1

16,0

Hessen

78,9

75,8

61,2

15,0

Mecklenburg-Vorpommern

75,6

74,7

60,2

13,2

Niedersachsen

79,8

77,6

67,1

18,9

Nordrhein-Westfalen

81,8

79,5

66,0

18,2

Rheinland-Pfalz

79,0

75,6

63,7

16,1

Saarland

83,8

82,4

69,5

16,6

Sachsen

66,3

65,0

50,7

9,0

Sachsen-Anhalt

74,7

74,1

58,5

11,7

Schleswig-Holstein

80,7

79,6

70,4

24,9

Thüringen

71,5

70,3

54,2

9,0

Trung tâm tiêm phòng

-

-

-

-

Toàn Liên bang

77,9

76,4

62,6

15,1

(Xem thêm:

=> Cập nhật 08.02.2023 từng tiểu bang Đức: Bảng tiêm phòng 2 ngày liên tiếp gồm liều 1, 2, 3,4 và tỷ lệ trên dân số).

Đức Việt Online

Về trang trước

Chủ đề:

Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá
Lên đầu trang