Sổ tay: Tiêu chuẩn Trợ cấp Công dân 2026: Phần I Bảng tiêu chuẩn; Tiêu chuẩn cơ bản; Điều kiện được hưởng; Chi phí cuộc sống

Bảng Tiêu chuẩn Trợ cấp Công dân Bürgergeld 2026 theo Điều § 20, Bộ Luật Xã hội II SGB II

Nhóm người

Tỷ lệ tính trên tiêu chuẩn cơ bản Eckregelsatze (%)

Mức hưởng (Euro)

Người độc thân
(Mức tiêu chuẩn cơ bản Trợ cấp Tiền Công dân)

100 %

563

Vợ chồng sống chung

 90%

506

Người trong gia đình từ 18 đến 24 tuổi

 80%

451

Trẻ em từ 14 đến 17 tuổi

85%

471

Trẻ em từ 6 đến 13 tuổi

70%

390

Trẻ em đến 5 tuổi

 65%

357

Trợ cấp Công dân, tiêu chuẩn Cơ bản

Theo § 19.1 Mục 2 của của Bộ luật Xã hội II Trợ cấp Công dân là tiêu chuẩn an sinh xã hội nhằm đảm bảo chi phi cuộc sống cho người dân. Tiêu chuẩn bao gồm nhu cầu về thực phẩm, quần áo, vệ sinh cá nhân, đồ gia dụng, năng lượng (không bao gồm sưởi ấm và nước nóng) cũng như nhu cầu tham gia vào đời sống xã hội và văn hóa.
Điều kiện được hưởng Trợ cấp Công dân
Bộ luật An sinh xã hội (SGB II) quy định những được hưởng Trợ cấp Công dân phải hội tụ các điều kiện dưới đây:
- Đang có việc làm.
- Tròn 15 tuổi trở lên và chưa đạt đến giới hạn độ tuổi về hưu.  
- Đang cần hỗ trợ.
- Thường trú tại Cộng hòa Liên bang Đức.
- Trẻ em sống chung với người thụ hưởng. Tuy nhiên, phải khấu trừ tiêu chuẩn tiền con được hưởng.

Những chi phí cuộc sống được bù đắp bằng tiêu chuẩn Trợ cấp Công dân

Dù mỗi người chi phí khác nhau, nhưng Trợ cấp Công dân được đặt ở mức cố định mang tính bình quân trên cơ sở các công trình khảo sát thực tế, theo bảng dưới đây.

Nhóm chi tiêu

 Mức chi phí bình quân

(Euro)

Thực phẩm, đồ uống không cồn, hàng xa xỉ

195,36 (34,7% tỷ giá tiêu chuẩn)

Giải trí, hội hè, văn hóa

54,95 (9,76 % tỷ lệ tiêu chuẩn)

Thông tin liên lạc, dịch vụ bưu chính, viễn thông

50,33 (8,94% tỷ lệ tiêu chuẩn)

Nhà ở, năng lượng, bảo trì nhà ở

49,77 (8,84 % tỷ lệ tiêu chuẩn)

Quần áo, giày dép

46,73 (8,3% tỷ giá tiêu chuẩn)

Giao thông

50,50 (8,97% tỷ lệ tiêu chuẩn)

Hàng hóa và dịch vụ khác

44,93 (7,98% tỷ lệ tiêu chuẩn)

Phụ kiện nội thất, thiết bị gia dụng và đồ vật

34,29 (6,09 % tỷ lệ tiêu chuẩn)

Chăm sóc sức khỏe

21,51 (3,82 % tỷ lệ tiêu chuẩn)

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

14,69 (2,61% lãi suất tiêu chuẩn)

Giáo dục

2,03 (0,36% tỷ lệ tiêu chuẩn)

Tổng cộng

563 (làm tròn)

CÒN TIẾP

Đức Việt Online

Xem thêm:
Về trang trước

Chủ đề:

Bình luận và đánh giá
Gửi nhận xét đánh giá
Lên đầu trang